quàng

  1. 1 đg. 1 Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác. Em quàng lấy cổ mẹ. Quàng tay nhau. Ôm quàng. 2 Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu. Quàng khăn. Quàng tấm nylon che mưa. Súng quàng vai. 3 (id.). Vướng phải, mắc phải khi đang đi. Đi đâu vội vàng, vấp phải đá quàng phải dây (cd.).
  2. 2 p. 1 (kng.). Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác. Ăn quàng mấy lưng cơm rồi đi. Làm quàng lên! 2 (kết hợp hạn chế). Không kể đúng sai. Nói quàng. quàng. Thấy người sang bắt quàng làm họ (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quàng
Em bé quàng lấy cổ mẹ.