quàng
Định nghĩa
Động từ:
- Vòng tay ôm qua người, qua vai, qua cổ người khác: Hành động đưa cánh tay vòng qua để ôm, giữ hoặc vịn vào ai đó.
- Mang, đeo, khoác vào người bằng cách vòng qua: Hành động đặt một vật lên người (thường là vai, cổ, đầu) một cách nhanh chóng, không cầu kỳ.
- Vướng phải, mắc phải khi đang di chuyển: Bị một vật nào đó cản trở, làm vướng chân tay trong lúc đi lại hoặc làm việc.
Phó từ (khẩu ngữ):
- Một cách nhanh chóng, vội vàng, qua loa: Làm việc gì đó thật nhanh để kết thúc, không chú trọng đến chất lượng hay chi tiết.
- Một cách bừa bãi, không phân biệt đúng sai, phải trái: Hành động hoặc nói năng một cách thiếu suy nghĩ, tùy tiện.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Đứa trẻ quàng tay ôm lấy cổ bà. (Hành động vòng tay ôm qua cổ.)
- Cô ấy quàng vội chiếc áo khoác lên vai rồi chạy ra ngoài. (Hành động khoác áo một cách nhanh chóng.)
- Đi trong bóng tối, anh ta bị quàng chân vào sợi dây. (Bị vướng chân vào dây.)
Phó từ:
- Anh ấy chỉ ăn quàng ăn quậy cho xong bữa. (Ăn một cách rất nhanh và qua loa.)
- Đừng có nói quàng nói quậy, phải suy nghĩ trước khi phát biểu. (Nói một cách bừa bãi, thiếu cân nhắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ôm quàng": Ôm một cách thoáng qua, không chặt, hoặc ôm qua vai/người.
- Họ ôm quàng vai nhau chụp một bức ảnh.
- "Vơ quàng vơ đũa" (thành ngữ): Hành động thu nhặt, lấy một cách bừa bãi, không chọn lọc, thường dẫn đến sai lầm.
- Không được vơ quàng vơ đũa thông tin trên mạng.
- "Thấy người sang bắt quàng làm họ" (tục ngữ): Chỉ những kẻ xu nịnh, thấy người giàu có, quyền thế thì tìm cách kết thân, nhận họ hàng một cách khiên cưỡng.
Biến thể và từ gần giống
- Quàng quạc (tính từ, khẩu ngữ): Chỉ cách nói năng, cư xử thô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị.
- Tính nết quàng quạc khó chịu.
- Quấn (động từ): Có nghĩa tương tự ở hành động vòng quanh (như quấn khăn), nhưng thường chỉ sự bao bọc kỹ hơn, nhiều vòng hơn so với quàng.
- Khoác (động từ): Có nghĩa tương tự ở hành động đặt áo lên vai, nhưng khoác thường trang trọng hơn quàng (ví dụ: khoác áo choàng).
Từ đồng nghĩa
- (Với nghĩa động từ "vòng tay ôm"): Ôm, vịn.
- (Với nghĩa động từ "khoác lên"): Khoác, choàng, đeo.
- (Với nghĩa phó từ "nhanh chóng, qua loa"): Qua loa, đại khái, vội vàng.
- (Với nghĩa phó từ "bừa bãi"): Bừa bãi, đại, tùy tiện, liều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Quàng vào: Hành động vội vàng đặt/mang vật gì đó lên người.
- Trời lạnh, cậu bé quàng vào chiếc khăn.
- Quàng phải: Bị vướng, mắc phải thứ gì đó.
- Xe đạp của tôi bị quàng phải một cục đá.
Thành ngữ liên quan
- Nói quàng nói quậy: Nói năng lung tung, không đúng sự thật hoặc không đúng chỗ.
- Làm quàng làm quậy: Làm việc một cách cẩu thả, qua loa cho xong.
- Ăn quàng ăn quậy: Ăn uống vội vàng, không nghiêm chỉnh.
-
1 đg. 1 Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác. Em bé quàng lấy cổ mẹ. Quàng tay nhau. Ôm quàng. 2 Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu. Quàng khăn. Quàng tấm nylon che mưa. Súng quàng vai. 3 (id.). Vướng phải, mắc phải khi đang đi. Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây (cd.).
-
2 p. 1 (kng.). Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác. Ăn quàng mấy lưng cơm rồi đi. Làm quàng lên! 2 (kết hợp hạn chế). Không kể gì đúng sai. Nói quàng. Vơ quàng. Thấy người sang bắt quàng làm họ (tng.).
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "quàng"
Từ có nhắc đến "quàng"