quàng

Học thuật
Thân thiện
quàng

Em bé quàng lấy cổ mẹ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vòng tay ôm qua người, qua vai, qua cổ người khác: Hành động đưa cánh tay vòng qua để ôm, giữ hoặc vịn vào ai đó.
    • Mang, đeo, khoác vào người bằng cách vòng qua: Hành động đặt một vật lên người (thường vai, cổ, đầu) một cách nhanh chóng, không cầu kỳ.
    • Vướng phải, mắc phải khi đang di chuyển: Bị một vật nào đó cản trở, làm vướng chân tay trong lúc đi lại hoặc làm việc.
  2. Phó từ (khẩu ngữ):

    • Một cách nhanh chóng, vội vàng, qua loa: Làm việc đó thật nhanh để kết thúc, không chú trọng đến chất lượng hay chi tiết.
    • Một cách bừa bãi, không phân biệt đúng sai, phải trái: Hành động hoặc nói năng một cách thiếu suy nghĩ, tùy tiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đứa trẻ quàng tay ôm lấy cổ . (Hành động vòng tay ôm qua cổ.)
    • ấy quàng vội chiếc áo khoác lên vai rồi chạy ra ngoài. (Hành động khoác áo một cách nhanh chóng.)
    • Đi trong bóng tối, anh ta bị quàng chân vào sợi dây. (Bị vướng chân vào dây.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy chỉ ăn quàng ăn quậy cho xong bữa. (Ăn một cách rất nhanh qua loa.)
    • Đừng nói quàng nói quậy, phải suy nghĩ trước khi phát biểu. (Nói một cách bừa bãi, thiếu cân nhắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ôm quàng": Ôm một cách thoáng qua, không chặt, hoặc ôm qua vai/người.
    • Họ ôm quàng vai nhau chụp một bức ảnh.
  • " quàng đũa" (thành ngữ): Hành động thu nhặt, lấy một cách bừa bãi, không chọn lọc, thường dẫn đến sai lầm.
    • Không được quàng đũa thông tin trên mạng.
  • "Thấy người sang bắt quàng làm họ" (tục ngữ): Chỉ những kẻ xu nịnh, thấy người giàu có, quyền thế thì tìm cách kết thân, nhận họ hàng một cách khiên cưỡng.
Biến thể từ gần giống
  • Quàng quạc (tính từ, khẩu ngữ): Chỉ cách nói năng, cư xử thô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị.
    • Tính nết quàng quạc khó chịu.
  • Quấn (động từ): Có nghĩa tương tựhành động vòng quanh (như quấn khăn), nhưng thường chỉ sự bao bọc kỹ hơn, nhiều vòng hơn so với quàng.
  • Khoác (động từ): Có nghĩa tương tựhành động đặt áo lên vai, nhưng khoác thường trang trọng hơn quàng ( dụ: khoác áo choàng).
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa động từ "vòng tay ôm"): Ôm, vịn.
  • (Với nghĩa động từ "khoác lên"): Khoác, choàng, đeo.
  • (Với nghĩa phó từ "nhanh chóng, qua loa"): Qua loa, đại khái, vội vàng.
  • (Với nghĩa phó từ "bừa bãi"): Bừa bãi, đại, tùy tiện, liều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quàng vào: Hành động vội vàng đặt/mang vật đó lên người.
    • Trời lạnh, cậu quàng vào chiếc khăn.
  • Quàng phải: Bị vướng, mắc phải thứ đó.
    • Xe đạp của tôi bị quàng phải một cục đá.
Thành ngữ liên quan
  • Nói quàng nói quậy: Nói năng lung tung, không đúng sự thật hoặc không đúng chỗ.
  • Làm quàng làm quậy: Làm việc một cách cẩu thả, qua loa cho xong.
  • Ăn quàng ăn quậy: Ăn uống vội vàng, không nghiêm chỉnh.
quàng

Em bé quàng lấy cổ mẹ.

  1. 1 đg. 1 Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác. Em quàng lấy cổ mẹ. Quàng tay nhau. Ôm quàng. 2 Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu. Quàng khăn. Quàng tấm nylon che mưa. Súng quàng vai. 3 (id.). Vướng phải, mắc phải khi đang đi. Đi đâu vội vàng, vấp phải đá quàng phải dây (cd.).
  2. 2 p. 1 (kng.). Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác. Ăn quàng mấy lưng cơm rồi đi. Làm quàng lên! 2 (kết hợp hạn chế). Không kể đúng sai. Nói quàng. quàng. Thấy người sang bắt quàng làm họ (tng.).