quãng

Học thuật
Thân thiện
quãng

Quãng đường từ nhà đến trường dài khoảng hai cây số.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần không gian hoặc thời gian được xác định giữa hai điểm, hai mốc: Chỉ một đoạn, một khoảng cụ thể điểm đầu điểm cuối.
    • Khoảng không gian hoặc thời gian tương đối ngắn: Chỉ một độ dài hoặc một khoảng thời gian không lớn, thường được ước lượng.
    • Khoảng cách về cao độ giữa hai nốt nhạc: Một thuật ngữ âm nhạc chỉ sự chênh lệch độ cao giữa hai âm thanh, được tính bằng số bậc loại cung.
dụ sử dụng
  • Chỉ phần không gian/thời gian mốc giới hạn:

    • Quãng đường từ Nội đến Hải Phòng khá bằng phẳng.
    • Ông ấy thường nhớ về quãng đời sinh viên của mình.
  • Chỉ khoảng ngắn (ước lượng):

    • Tôi sẽ nghỉ ngơi một quãng rồi làm tiếp.
    • Quãng gần đây, thời tiết trở nên mát mẻ hơn.
  • Trong âm nhạc:

    • Quãng năm đúng quãng rất hài hòa.
    • Bài hát bắt đầu bằng một quãng tám.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quãng" dùng để ước chừng thời gian: Thường đi kèm với từ chỉ số lượng phía sau.

    • Anh ấy đi công tác quãng dăm bảy ngày.
    • ấy đợi tôi quãng một tiếng đồng hồ.
  • "quãng" trong văn chương, biểu đạt cảm xúc: Thường dùng để chỉ một giai đoạn mang ý nghĩa đặc biệt.

    • Quãng đời lưu lạc ấy in đậm trong ký ức ông.
    • Đó quãng thời gian tươi đẹp nhất.
Biến thể từ liên quan
  • Quảng (tính từ): Rộng, lớn (khác nghĩa cách viết, cần phân biệt).

    • Quảng trường, tầm nhìn quảng đại.
  • Khoảng (danh từ): Có nghĩa gần tương đồng, chỉ một độ dài không gian/thời gian không xác định rõ ràng hai điểm mút.

    • Khoảng cách, khoảng trống.
Từ đồng nghĩa
  • Đoạn: Chỉ một phần được cắt ra từ một tổng thể dài (thường dùng cho đường, văn bản).
  • Khoảng: Chỉ một độ dài ước chừng về không gian hoặc thời gian.
  • Giai đoạn: Chỉ một khoảng thời gian đặc trưng riêng (thường dài hơn trang trọng hơn "quãng").
Cụm từ thông dụng
  • Quãng đường: Đoạn đường cụ thể nối giữa hai địa điểm.

    • Quãng đường đèo này rất nguy hiểm.
  • Quãng đời: Một giai đoạn trong cuộc sống của một con người.

    • Quãng đời niên thiếu của thật vất vả.
  • Quãng nghỉ: Khoảng thời gian ngừng lại để nghỉ ngơi giữa các chặng.

    • Chúng tôi một quãng nghỉ ngắn giữa giờ.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Đánh quãng: Cách chơi đàn (guitar, piano) trong đó các nốt nhạc không được chơi liền nhau cách quãng.

    • Anh ấy thích đánh hợp âm quãng rộng trên piano.
  • Quãng xa: Khoảng cách lớn về không gian.

    • Ánh sáng có thể truyền đi một quãng xa.
quãng

Quãng đường từ nhà đến trường dài khoảng hai cây số.

  1. dt. 1. Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm: quãng đường từ nhà đến trường quãng đời thơ . 2. Khoảng không gian, thời gian tương đối ngắn: Có lẽ cũng chỉ dài bằng quãng ấy thôi Quãng năm sáu giờ chiều chúng tôi sẽ đến. 3. Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tính bằng cung nửa cung, được gọi theo số bậc giữa hai nốt nhạc đó.