quaffer

Định nghĩa

Danh từ: Người uống một cách hăng hái, nhiệt tình, thường uống cạn một hơi hoặc uống rất nhiều.

dụ sử dụng
  • (Tại bữa tiệc, anh ta được biết đến như một người uống bia rất hăng hái.)
  • (Người uống nhiệt tình đó đã uống cạn rượu của mình trong một hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "quaffer" thường mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. nhấn mạnh vào hành động uống với tốc độ nhanh lượng lớn.
  • Có thể dùng trong ngữ cảnh hài hước hoặc mỉa mai để chỉ một người uống rượu một cách thô lỗ hoặc thiếu kiềm chế.
Biến thể từ gần giống
  • Quaff (động từ): Uống một cách hăng hái.
    • He quaffed the entire bottle of water after the run. (Anh ấy đã uống cạn cả chai nước sau khi chạy bộ.)
  • Quaffable (tính từ): Có thể uống được một cách dễ dàng, thường nói về rượu ngon.
    • This wine is very quaffable. (Loại rượu này rất dễ uống.)
Từ đồng nghĩa
  • Drinker: người uống (nói chung, không nhấn mạnh tốc độ).
    • He is a heavy drinker. (Anh ấy một người uống nhiều.)
  • Guzzler: người uống ồ ạt, thường dùng với nghĩa tiêu cực.
    • That guzzler finished three beers in ten minutes. (Người uống ồ ạt đó đã uống hết ba cốc bia trong mười phút.)
  • Swiller: người uống ừng ực, thường dùng trong văn học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm từ phrasal verbs trực tiếp cho "quaffer". Tuy nhiên, động từ "quaff" có thể kết hợp với giới từ:
    • Quaff down: uống cạn một cách nhanh chóng.
      • He quaffed down the medicine and grimaced. (Anh ấy uống cạn thuốc nhăn mặt.)
Thành ngữ liên quan
  • Quaff a toast: nâng cốc chúc mừng uống cạn.
    • They quaffed a toast to the newlyweds. (Họ nâng cốc chúc mừng đôi vợ chồng mới cưới uống cạn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quaffer
A cheerful quaffer raises a large mug of ale in a toast.