denary

/'di:nəri/
Học thuật
Thân thiện
denary

The teacher writes a denary number on the board.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc hệ mười, thập phân: "Denary" một tính từ mô tả hệ thống hoặc đơn vị dựa trên số mười. thường được sử dụng trong toán học các lĩnh vực khoa học để chỉ hệ đếm số mười (hệ thập phân).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Most countries use a denary currency system. (Hầu hết các quốc gia sử dụng hệ thống tiền tệ thập phân.)
    • The denary numeral system is the standard system for denoting integer and non-integer numbers. (Hệ đếm thập phân hệ thống tiêu chuẩn để biểu thị số nguyên số không nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Denary notation": ký hiệu thập phân.

    • The value is expressed in denary notation. (Giá trị được biểu thị bằng ký hiệu thập phân.)
  • "Denary base": số mười.

    • Our everyday counting uses a denary base. (Việc đếm hàng ngày của chúng ta sử dụng số mười.)
Biến thể từ gần giống
  • Decimal (adj): thập phân. (Từ này phổ biến thông dụng hơn "denary").
    • The decimal point separates the whole number from the fractional part. (Dấu thập phân phân tách phần nguyên với phần phân số.)
Từ đồng nghĩa
  • Decimal: thập phân.
  • Base-ten: hệ số mười.
denary

The teacher writes a denary number on the board.

tính từ
  1. (thuộc) hệ mười, thập phân

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "denary"