quartier

danh từ giống đực
  1. gốc
    • Quartier de pomme
      gốc quả táo
  2. miếng, mảnh, tảng
    • Un quartier de fromage
      một miếng pho mát
    • Quartier de terre
      mảnh đất
    • Quartier de pierre
      tảng đá
  3. tuần (trăng)
    • Premier quartier
      tuần trăng thượng huyền
    • Lune à son dernier quartier
      trăng hạ huyền
  4. da gót (giày)
  5. yên (yên ngựa)
  6. thân (áo)
  7. chân, đùi (góc con vật giết thịt)
  8. thế hệ quý tộc
  9. quý
    • Deux quartiers de pension
      hai quý lương hưu
  10. phường
    • Les quartiers commerciaux
      các phường buôn bán
    • Mettre le quartier en émoi
      làm cho phường náo động lên
  11. (quân sự) trại
    • Avoir quartier libre
      được phép ra khỏi trại
  12. sự tha chết
    • Faire quartier
      tha chết
    • demander quartier
      xin tha chết
    • ne pas faire de quartier
      giết tất cả không tha một ai
    • cinquième quartier
      thịt vụn, thịt cổ cánh; lòng (thú vật)
    • grand quartier général
      đại bản doanh
    • quartier général
      tổng hành dinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quartier"

quartier
Le fromage est coupé en un quartier sur la planche à découper.