quoth

/kwouθ/
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đã nói (chỉ ngôi 1 ngôi 3, số ít thời quá khứ)
    • quoth he: "Nevermore!"
      nói "chẳng bao giờ nữa"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quoth
The raven quoth, "Nevermore."