quyên

  1. 1 dt. Chim cuốc: Dưới trăng quyên đã gọi (Truyện Kiều) đỗ quyên.
  2. 2 đgt. Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung: quyên tiền ủng hộ đồng bàovùng bão lụt quyên góp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quyên
Mọi người quyên góp tiền để giúp đỡ người gặp khó khăn.