quãng

  1. dt. 1. Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm: quãng đường từ nhà đến trường quãng đời thơ . 2. Khoảng không gian, thời gian tương đối ngắn: Có lẽ cũng chỉ dài bằng quãng ấy thôi Quãng năm sáu giờ chiều chúng tôi sẽ đến. 3. Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tính bằng cung nửa cung, được gọi theo số bậc giữa hai nốt nhạc đó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quãng
Quãng đường từ nhà đến trường dài khoảng hai cây số.