quạ

Học thuật
Thân thiện
quạ

Con quạ đen đang đậu trên một cành cây khô giữa cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim lông màu đen, cánh dài, mỏ dài thường bắt con: "quạ" tên gọi chung cho một số loài chim thuộc họ Corvidae, bộ lông chủ yếu màu đen, tiếng kêu khàn đặc trưng, thường bị coi loài gây hại hay bắt gia cầm nhỏ.
    • Biểu tượng cho điềm xấu hoặc sự đen đủi: Trong văn hóa dân gian, hình ảnh con quạ thường gắn với những điềm báo không may hoặc sự chết chóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đàn quạ đang đậu kín trên cây khô. (Một đàn quạ đang đậu dày đặc trên cây khô.)
    • Tiếng quạ kêu vang lên vào lúc nửa đêm khiến mọi người sợ hãi. (Tiếng quạ kêu vang lên lúc nửa đêm làm mọi người khiếp sợ.)
    • Con quạ tha mất một chú con của . (Con quạ đã tha mất một chú con của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quạ đen": thường dùng để chỉ loài quạ phổ biến, hoặc dùng trong văn chương với ý nghĩa ẩn dụ về sự đen tối, tang tóc.

    • Bóng quạ đen chao liệng trên bầu trời chiều. (Bóng quạ đen chao liệng trên bầu trời buổi chiều.)
  • "miệng quạ": một cách nói von chỉ người lời nói độc địa, đem lại điều không hay.

    • Đừng miệng quạ, nói xui xẻo nấy! (Đừng miệng độc, nói xui xẻo đến đó!)
Biến thể từ liên quan
  • Quạ khoang (danh từ): Một loài quạ lông đen nhưngcổ hoặc ngực khoang lông màu trắng xám.
  • Họ quạ (danh từ): Tên gọi của một họ chim (Corvidae) bao gồm quạ, ác , giẻ cùi.
  • Ác (danh từ): Một loài chim cùng họ với quạ, lông đen trắng, thường được nhắc đến trong các câu chuyện dân gian.
Từ đồng nghĩa
  • Con qua: Một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, của con quạ.
  • Con quạ đen: Cách gọi nhấn mạnh vào màu sắc đặc trưng của loài chim này.
Thành ngữ liên quan
  • Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa: Một câu tục ngữ dân gian dựa trên kinh nghiệm quan sát tự nhiên, cho rằng khi quạ tắm thì trời sẽ nắng ráo, còn khi chim sáo tắm thì trời sẽ mưa.
  • Đen như quạ: Thành ngữ so sánh, chỉ màu đen tuyền hoặc chỉ một ai đó/vật đó rất đen.
    • Mái tóc đen như quạ. (Mái tóc của ấy đen như quạ.)
quạ

Con quạ đen đang đậu trên một cành cây khô giữa cánh đồng.

  1. d. Chim lông đen, cánh dài, mỏ dài, hay bắt con.