quận

Học thuật
Thân thiện
quận

Ủy ban nhân dân quận nằm trong một tòa nhà lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ: Một khu vực hành chính được thiết lập trong thời kỳ Bắc thuộc ở Việt Nam, lớn hơn huyện.
    • Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố: Một đơn vị hành chính cấp dưới của thành phố trực thuộc trung ương, bao gồm nhiều phường, tương đương với huyệnnông thôn.
    • Đơn vị hành chính dưới tỉnhmiền Nam Việt Nam trước năm 1975: Một đơn vị hành chính tương đương với huyện dưới chính quyền Việt Nam Cộng hòa.
  2. Danh từ (khẩu ngữ):

    • Quận công: Cách nói tắt của tước vị "quận công" trong thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đơn vị hành chính hiện đại):

    • Gia đình tôi sinh sống tại quận Hoàn Kiếm, Nội.
    • Thành phố Hồ Chí Minh hiện 22 quận 1 thành phố thuộc thành phố.
    • Ủy ban nhân dân quận đã phát động một chiến dịch vệ sinh môi trường.
  • Danh từ (đơn vị hành chính lịch sử):

    • Thời Hán, nhà Đông Hán chia đất Giao Chỉ thành ba quận: Giao Chỉ, Cửu Chân Nhật Nam.
    • Dưới chính quyền Sài Gòn , tỉnh Bình Dương nhiều quận như Châu Thành, Lái Thiêu.
  • Danh từ (khẩu ngữ, tước vị):

    • Trong phim cổ trang, nhân vật đó được phong tước quận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quận lỵ": Thị trấn hoặc địa điểm đặt trụ sở chính quyền của một quận (dùng trong lịch sử hoặcmiền Nam trước 1975).

    • Ông nội tôi từng làm việc tại tòa hành chính quận lỵ.
  • "quận công": Một tước vị cao cấp trong hệ thống tước vị phong kiến, dưới tước "công" trên tước "hầu".

    • Nguyễn Huệ sau khi thắng quân Thanh đã phong cho nhiều tướng lĩnh làm quận công.
Biến thể từ gần giống
  • Huyện (danh từ): Đơn vị hành chính cấp dưới của tỉnh, tương đương với quậnthành phố.
  • Phường (danh từ): Đơn vị hành chính cấp dưới của quận.
  • Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh (danh từ): Các đơn vị hành chính cấp huyện khác, ngang với quận huyện.
Từ đồng nghĩa
  • Khu (danh từ): Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh không chính thức để chỉ một khu vực trong thành phố, nhưng không phải đơn vị hành chính chính thức như quận.
  • Vùng (danh từ): Chỉ một khu vực địa rộng hơn, ít tính chất hành chính hơn quận.
Lưu ý sử dụng
  • Từ quận với nghĩa đơn vị hành chính hiện đại chỉ dùng cho các thành phố trực thuộc trung ương (như Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ). Các đơn vị tương đươngtỉnh được gọi là huyện, thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh.
  • Nghĩa lịch sử (thời Bắc thuộc) nghĩa dùngmiền Nam trước 1975 thường chỉ xuất hiện trong văn bản lịch sử, sách giáo khoa hoặc khi nói về địa danh .
quận

Ủy ban nhân dân quận nằm trong một tòa nhà lớn.

  1. 1 d. (kng.). Quận công (nói tắt).
  2. 2 d. 1 Khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ. Chia thành nhiều quận, huyện. Quận Giao Chỉ. 2 Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố gồm nhiều phường, ngang với huyện. Ủy ban nhân dân quận. 3 Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước 1975.