quế

  1. dt (thực) Loài cây cùng họ với long não, to, ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm cay, dùng làm thuốc: Em như cây quế trong rừng, thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quế
Cô ấy thêm một thanh quế vào nồi nước táo đang sôi.