quế

Học thuật
Thân thiện
quế

Cô ấy thêm một thanh quế vào nồi nước táo đang sôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân gỗ, thuộc họ Long não (Lauraceae): Cây to, thường ba đường gân chính rõ rệt. Vỏ cây mùi thơm đặc trưng vị cay.
    • Vỏ cây quế, một loại gia vị dược liệu: Phần vỏ khô của cây, được sử dụng phổ biến trong ẩm thực để tạo hương thơm, vị cay ấm trong y học cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn nhà ngoại trồng mấy cây quế lâu năm.
    • Món phở ngon không thể thiếu hương vị của quế hoa hồi.
    • Ông lang dùng vỏ quế làm một vị thuốc trong bài thuốc chữa cảm lạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thơm như quế": Thành ngữ von dùng để ca ngợi hương thơm ngát, quý phái.
    • Mái tóc ấy thơm như quế.
  • "cay như quế": Cách nói so sánh để chỉ vị cay nồng, ấm áp đặc trưng.
    • Tính anh ấy cay như quế, bề ngoài có vẻ nóng nảy nhưng bên trong rất tốt.
Biến thể từ liên quan
  • Quế chi: Chỉ phần cành nhỏ của cây quế, cũng được dùng làm thuốc.
  • Quế thanh: Một loại quế vỏ mỏng, màu xám trắng, vị thơm dịu hơn.
  • Quế nhục: Chỉ phần vỏ quế đã được bào chế, bóc bỏ lớp ngoài, thường dùng làm thuốc.
  • Cây quế: Cách gọi đầy đủ để chỉ cả cây.
Từ đồng nghĩa
  • Nhục quế: Từ Hán Việt, cũng dùng để chỉ vỏ cây quế dùng làm gia vị thuốc.
Thành ngữ, ca dao liên quan
  • "Em như cây quế trong rừng, Thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay": Câu ca dao von người con gái có vẻ đẹp phẩm chất quý giá như cây quế giữa rừng sâu, nhưng chưa được nhiều người biết đến trân trọng.
quế

Cô ấy thêm một thanh quế vào nồi nước táo đang sôi.

  1. dt (thực) Loài cây cùng họ với long não, to, ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm cay, dùng làm thuốc: Em như cây quế trong rừng, thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay (cd).