cứng

Học thuật
Thân thiện
cứng

Cái bàn gỗ này rất cứng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng chịu lực không bị biến dạng: Chỉ tính chất vật của vật thể, không dễ uốn cong, bẻ gãy hay thay đổi hình dạng.
    • Kiên cường, vững vàng: Chỉ khả năng chịu đựng áp lực, tác động bất lợi vẫn giữ nguyên bản chất, lập trường.
    • mức độ khá, chắc chắn: (Khẩu ngữ) Chỉ trình độ, năng lực đạt mức đáng tin cậy.
    • mức cao hơn bình thường: (Khẩu ngữ) Chỉ số lượng, mức độ được coi cao so với mức thông thường.
    • Bị mất khả năng cử động linh hoạt: Chỉ trạng thái cơ thể hoặc vật thể bị co cứng, tê liệt, không linh hoạt.
    • Thiếu sự mềm mại, uyển chuyển: Chỉ động tác, cử chỉ không được tự nhiên, trơn tru.
    • Thiếu linh hoạt, máy móc: Chỉ cách ứng xử, giải quyết vấn đề chỉ biết nguyên tắc cứng nhắc, không linh động.
    • vị mặn gắt: (Về thức ăn) Chỉ vị mặn quá mức, không dịu nhẹ.
    • nhiều khoáng chất: (Chuyên môn) Chỉ tính chất của nước chứa nhiều ion canxi, magie, khó tạo bọt với phòng.
    • Rắn: (Phương ngữ) Có nghĩa tương tự như "rắn".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái bàn này làm bằng gỗ lim nên rất cứng. (Chỉ tính chất vật )
    • Anh ấy người lập trường cứng rắn, khó bị lung lay. (Chỉ tính cách kiên định)
    • học toán cứng lắm, có thể tin tưởng được. (Khẩu ngữ, chỉ năng lực)
    • Giá cả hàng hóa đang cứng lên so với tháng trước. (Khẩu ngữ, chỉ mức giá cao)
    • Sau buổi tập, tôi cảm thấy chân tay cứng đờ. (Chỉ trạng thái cơ thể)
    • Diễn viên mới vào nghề nên động tác còn hơi cứng. (Chỉ động tác)
    • Quyết định của anh ấy hơi cứng nhắc, không xét đến hoàn cảnh cụ thể. (Chỉ cách giải quyết vấn đề)
    • Món canh này nêm hơi cứng mặn. (Chỉ vị thức ăn)
    • Nước giếngđây khá cứng, nên dùng để giặt đồ rất tốn phòng. (Chỉ tính chất nước)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cứng đầu cứng cổ": (Thành ngữ) Chỉ người bướng bỉnh, không chịu nghe lời khuyên, không chịu thay đổi.
    • Thằng cứng đầu cứng cổ lắm, bảo mãi không nghe.
  • "Cứng họng": (Khẩu ngữ) Không còn lẽ để cãi lại, bị bắt bí.
    • Bị anh ấy đưa ra bằng chứng, cứng họng không nói được .
  • "Cứng như đá/ thép": So sánh để nhấn mạnh độ cứng rất cao.
    • Ý chí của người lính cứng như thép.
Biến thể từ gần giống
  • Cứng cáp (tính từ): Cứng chắc chắn, khỏe mạnh.
    • Cậu lớn nhanh ngày càng cứng cáp.
  • Cứng nhắc (tính từ): Quá nguyên tắc, thiếu linh hoạt.
    • Một quy định cứng nhắc thường khó áp dụng trong thực tế.
  • Cứng rắn (tính từ): Kiên quyết, mạnh mẽ, không dễ bị khuất phục.
    • Thái độ đàm phán cứng rắn của phía ta.
Từ đồng nghĩa
  • Rắn: tính chất không bị biến dạng dưới tác dụng học (nghĩa vật ).
  • Kiên cố: Vững chắc, khó bị phá vỡ (thường dùng cho công trình, lập trường).
  • Cố định: Không thay đổi, không di chuyển (trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Mềm: Dễ bị biến dạng, uốn cong; dịu dàng, linh hoạt.
  • Yếu: Không sức chịu đựng; năng lực kém.
  • Linh hoạt: khả năng thay đổi, ứng biến cho phù hợp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " cứng mới đứng đầu gió": (Tục ngữ) Phải bản lĩnh vững vàng, kiên cường mới có thể đảm đương được việc lớn, chống chọi với khó khăn.
  • "Cứng mồm cứng miệng": (Khẩu ngữ) Cố cãi bướng, không chịu thừa nhận sai lầm.
cứng

Cái bàn gỗ này rất cứng.

  1. t. 1 khả năng chịu đựng tác dụng của lực học không bị biến dạng. Cứng như thép. Thanh tre cứng quá, không uốn cong được. 2 khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi. Lúa đã cứng cây. cứng mới đứng đầu gió (tng.). Lí lẽ rất cứng. 3 (kng.). được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu. Học lực vào loại cứng. Một cân hai lạng cứng. 4 (kng.). số lượng, mức độ coi hơi cao so với mức thường. Tuổi đã cứng chưa lấy chồng. Giá ấy cứng quá, không mua được. 5 (thường dùng phụ sau t., đg.). Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động. Quai hàm cứng lại, không nói được. Chân tay cứng. Buộc chặt cứng. Chịu cứng, không cãi vào đâu được. 6 Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác. Động tác còn cứng. Chân tay cứng như que củi (kng.). 7 Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan. Cách giải quyết hơi cứng. Thái độ cứng quá. 8 (Thức ăn) vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu. Nước mắm cứng. 9 (chm.). (Nước) chứa tương đối nhiều muối calcium magnesium, giặt với phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm. 10 (ph.). Rắn. Cứng như đá.