rái

  1. rái cá (nói tắt)
    • Lội như rái
      To swim like an otter, to swim like a fish.
  2. (ít dùng) Be frightened
    • Khôn cho người ta rái, dại cho người ta thương (tục ngữ)
      To be so wise that people are frightened by one, to be so foolish that people pity one
  3. Give up, dread
    • Phải một lần, rái đến già (tục ngữ)
      To meet with one failure but will dread it until the end of one's life

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rái
Rái cá bơi lội dưới dòng sông.