rái

  1. d. X. Rái cá: Lội như rái.
  2. t. 1. Sợ hãi: Khôn cho người ta rái, Dại cho người ta thương (tng). 2. Cạch không dám làm nữa: Phải một cái, rái đến già (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rái
Rái cá bơi lội dưới dòng sông.