rèn

  1. đgt 1. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng: Thanh gươm phải trăm lần rèn mới quí (HgĐThuý). 2. Luyện cho thành thông thạo: Rèn ý chí; Rèn tay nghề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rèn
Người thợ rèn đang rèn một thanh sắt nóng đỏ.