rặn

  1. đg. Rán sức làm cho cái trong bụng, bật ra: Rặn đẻ; Đi táo phải rặn nhiều. Ngb. Mất công nhọc nhằn để nói lên lời hoặc viết thành văn (thtục): Rặn mãi không được câu nào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rặn"

rặn
Một người đàn ông đang rặn khi đi vệ sinh.