rút

verb
  1. to pull out; to draw out; to get out
    • rút tiềnngân hàng ra
      to draw out money from the bank to go down; to ebb
    • nước lụt đã rút
      the flood has gone down to shrink in the wash

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rút"

rút
Một người đàn ông rút một tờ tiền từ trong ví ra.