rut

/rʌt/
danh từ
  1. sự động đực
nội động từ
  1. động đực
danh từ
  1. vết lún (của bánh xe)
  2. vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to move in a rut
      đi theo con đường mòn
  3. (kỹ thuật) máng, rãnh
ngoại động từ
  1. làm cho vết lún; để lại những vết lún trên (đường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rut"

rut
The car's wheels got stuck in a deep rut on the muddy road.