rịa

  1. t. Nói đồ gốm, đồ sứ hơi nứt ra: Bát rịa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rịa"

Proverbs and Idioms

rịa
Mẹ phát hiện chiếc bát sứ bị rịa một đường nhỏ.