rọ

  1. dt Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác: Cho lợn vào rọ; Trói voi bỏ rọ (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rọ
Một người nông dân đặt con gà vào cái rọ.