baba

danh từ giống đực
  1. bánh baba (bánh ngọt tưới rượu rom)
tính từ
  1. (thân mật) sửng sốt, ngạc nhiên
    • Rester baba
      sửng sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

baba
Il reste baba devant le cadeau.