rabiot

danh từ giống đực
  1. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) món (ăn phát) thêm (viết tắt rab)
  2. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) thời gian đăng lính thêm
  3. (thân mật) thời gian làm thêm
    • Faire du rabiot
      làm thêm
    • le petit rabiot de sommeil
      giấc ngủ thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rabiot"

rabiot
Le soldat reçoit un rabiot de soupe à la cantine.