rabioter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thân mật):
    • Lấy thêm, thêm: Hành động lấy một phần bổ sung, thườngthức ăn, một cách không chính thức hoặc lén lút, vượt quá phần được chia hoặc cho phép.
  2. Nội động từ (thân mật):
    • Kiếm chác thêm: Hành động tìm cách thu được thêm một chút lợi ích, tiền bạc hoặc thời gian một cách không chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a rabioté une portion de gâteau. ( đã thêm một phần bánh ngọt.)
    • Arrête de rabioter des bonbons dans le plat ! (Đừng lấy thêm kẹo trong đĩa nữa!)
  • Nội động từ:
    • Il essaie toujours de rabioter sur son temps de travail. (Anh ta luôn cố kiếm chác thêm về thời gian làm việc của mình.)
    • Le vendeur a rabioté sur la quantité. (Người bán hàng đã kiếm chác thêm (bớt xén) về số lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rabioter sur quelque chose": Kiếm chác, bớt xén từ một thứ đó (thời gian, tiền bạc, nguyên liệu).
    • Le chef rabiote sur les ingrédients pour faire plus de profit. (Ông chủ bớt xén nguyên liệu để kiếm thêm lợi nhuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Rabiote (danh từ, thân mật): Phần thêm, phần kiếm chác được.
    • Il a eu un petit rabiote. ( đã được một phần thêm nhỏ.)
  • Rabiot (danh từ, thân mật): Phần thừa, phần ra (thườngthức ăn); phần thêm.
    • Tu veux le rabiot de frites ? (Cậu muốn phần khoai tây chiên thừa không?)
Từ đồng nghĩa
  • Gratter (thân mật): "Cào" thêm, kiếm chác thêm.
  • Chiper (thân mật): Xoáy, lấy lén.
  • Prendre en plus: Lấy thêm.
Từ trái nghĩa
  • Donner: Cho.
  • Rendre: Trả lại.
  • Se priver: Tự hạn chế, nhịn.
Lưu ý sử dụng
  • Rabiotermột từ thuộc ngôn ngữ thân mật, khẩu ngữ. không phù hợp để sử dụng trong văn bản trang trọng hoặc ngữ cảnh chính thức.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, ám chỉ một hành động nhỏ mọn, ích kỷ hoặc lén lút để được chút lợi lộc thêm.
nội động từ
  1. (thân mật) kiếm chác thêm
ngoại động từ
  1. (thân mật) lấy thêm, thêm
    • Il a rabioté une portion
      đã thêm một suất

Từ có nhắc đến "rabioter"