rabattre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Hạ xuống, gập xuống: Hành động làm cho một vật đó từ vị trí cao, mở, hoặc thẳng xuống vị trí thấp hơn, khép lại, hoặc gập lại.
    • Giảm bớt, bớt (giá): Làm cho một số lượng, mức độ, hoặc giá cả trở nên ít hơn.
    • Làm giảm, làm nhụt (tinh thần, cảm xúc): Khiến cho sự kiêu hãnh, nhiệt tình hoặc cảm xúc mãnh liệt của ai đó trở nên yếu đi.
    • (Kỹ thuật) Đóng, đậy lại: Hành động đóng hoặc đậy một vật lại, như nắp hộp.
    • (Nông nghiệp) San bằng, san phẳng: Làm cho bề mặt (như đất) trở nên bằng phẳng.
  2. Nội động từ:

    • Rẽ, quặt (hướng): Thay đổi hướng di chuyển sang một hướng khác.
    • Giảm bớt, hạ xuống (về mức độ): Trở nên ít hơn hoặc yếu đi.
    • Giảm sự ham thích, ngưỡng mộ: Không còn thích thú hoặc ngưỡng mộ nhiều như trước nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il rabat le capuchon de son manteau à cause du vent. (Anh ấy hạ trùm đầu của áo khoác xuống gió.)
    • Le vendeur a rabattu le prix de 20 euros. (Người bán đã bớt giá 20 euro.)
    • Cet échec a rabattu son orgueil. (Thất bại đó đã làm nhụt sự kiêu ngạo của anh ta.)
    • Rabats le couvercle de la boîte. (Hãy đậy nắp hộp lại.)
  • Nội động từ:

    • Pour aller à la plage, il faut rabattre sur la gauche à ce carrefour. (Để ra biển, phải rẽ sang tráingã này.)
    • Son enthousiasme a rabattu après la discussion. (Sự nhiệt tình của ấy đã giảm bớt sau cuộc thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En rabattre (thành ngữ): Không còn ảo tưởng, không còn mộng nữa; phải chấp nhận thực tế khắc nghiệt hơn.

    • Il a en rabattre sur ses prétentions salariales. (Anh ta đã phải hạ thấp yêu cầu lương của mình xuống / không còn mộng về mức lương cao nữa.)
  • Rabattre le caquet de quelqu'un (thành ngữ): Làm cho ai đó im miệng, bẻ gãy sự hỗn xược của ai.

    • Cette remarque cinglante lui a rabattu le caquet. (Nhận xét chua chát đó đã bẻ gãy sự hỗn xược của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rabattable (tính từ): Có thể gập xuống được.

    • Une table rabattable (Một cái bàn có thể gập lại)
  • Rabat (danh từ): Mảnh vải gập xuống (như trên túi áo), thành phố (trong lịch sử, như Rabat - thủ đô Morocco).

    • Le rabat d'une poche (Miếng vải gập của túi áo)
Từ đồng nghĩa
  • Baisser: Hạ xuống.
  • Réduire: Giảm bớt.
  • Replier: Gập lại.
  • Détourner: Rẽ hướng, chuyển hướng (cho nghĩa "quặt theo hướng khác").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Các cụm từ với "rabattre" thườngthành ngữ cố định hoặc kết hợp với giới từ.) - Rabattre sur / vers: Rẽ về phía, hướng về. - Rabattre vers le nord (Rẽ về hướng bắc)

Thành ngữ liên quan
  • Rabattre les oreilles à quelqu'un (de quelque chose): Làm phiền ai đó bằng cách nói đi nói lại mãi một chuyện.
    • Il nous rabat les oreilles avec ses histoires de voyage. (Hắn làm phiền chúng tôi với những câu chuyện du lịch của hắn.)
ngoại động từ
  1. hạ thấp xuống; gập xuống, bẻ xuống
    • Rabattre le col de son manteau
      bẻ cổ áo khoác xuống
  2. bớt cho
    • Rabattre cent francs
      bớt cho một trăm frăng
  3. đóng, đậy
    • Rabattre un couvercle
      đậy vung lại
  4. hạ, làm nhụt
    • Rabattre l'orgueil de quelqu'un
      làm nhụt tính kiêu căng của ai
  5. (nông nghiệp) san phẳng
    • Rabattre la terre
      san phẳng đất
  6. đốn hết cành (cây)
  7. (săn bắn) lùa, dồn (con thịt)
  8. (kỹ thuật) rập đầu (đinh)
  9. làm nhợt bớt màu, (vải nhuộm)
    • rabattre le caquet de quelqu'un
      xem caquet
    • rabattre les coutures à quelqu'un
      đánh ai vào lưng
nội động từ
  1. quặt theo hướng khác
    • Rabattre sur le bord de la mer
      quặt theo hướng bờ biển
  2. bớt
    • Rabattre d'un franc
      bớt một frăng
  3. thôi không (chuộng) nữa
    • Rabattre de son admiration
      thôi không cảm phục nữa
    • en rabattre
      không còn ham muốn nữa, không còn mộng nữa