rabattre

ngoại động từ
  1. hạ thấp xuống; gập xuống, bẻ xuống
    • Rabattre le col de son manteau
      bẻ cổ áo khoác xuống
  2. bớt cho
    • Rabattre cent francs
      bớt cho một trăm frăng
  3. đóng, đậy
    • Rabattre un couvercle
      đậy vung lại
  4. hạ, làm nhụt
    • Rabattre l'orgueil de quelqu'un
      làm nhụt tính kiêu căng của ai
  5. (nông nghiệp) san phẳng
    • Rabattre la terre
      san phẳng đất
  6. đốn hết cành (cây)
  7. (săn bắn) lùa, dồn (con thịt)
  8. (kỹ thuật) rập đầu (đinh)
  9. làm nhợt bớt màu, (vải nhuộm)
    • rabattre le caquet de quelqu'un
      xem caquet
    • rabattre les coutures à quelqu'un
      đánh ai vào lưng
nội động từ
  1. quặt theo hướng khác
    • Rabattre sur le bord de la mer
      quặt theo hướng bờ biển
  2. bớt
    • Rabattre d'un franc
      bớt một frăng
  3. thôi không (chuộng) nữa
    • Rabattre de son admiration
      thôi không cảm phục nữa
    • en rabattre
      không còn ham muốn nữa, không còn mộng nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rabattre"