raccourci

tính từ
  1. cắt ngắn, rút ngắn
    • Robe raccourcie
      áo dài cắt ngắn
    • Récit raccourci
      chuyện kể rút ngắn
    • à bras raccourcis
      xem bras
danh từ giống đực
  1. lối nói ngắn gọn; lời nói ngắn gọn
  2. (nghệ thuật) hình thu ngắn (do nhìn theo phối cảnh)
  3. đường tắt
    • Prendre un raccourci
      đi đường tắt
    • en raccourci
      thu nhỏ lại
    • Société en raccourci
      xã hội thu nhỏ lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "raccourci"

Từ có nhắc đến "raccourci"

raccourci
Il prend un raccourci à travers le parc pour rentrer chez lui plus vite.