raccroc

Học thuật
Thân thiện
raccroc

Un joueur de billard fait un raccroc sur la bille noire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • đánh may, sự may mắn tình cờ: Chỉ một kết quả tốt đẹp đạt được nhờ sự may mắn, ngẫu nhiên, thay vì nhờ kỹ năng hay sự tính toán, đặc biệt trong các trò chơi như bài, cờ, bi-a.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a gagné ce point par un pur raccroc. (Anh ấy thắng điểm đó hoàn toàn nhờ một may.)
    • Faire un raccroc au billard. (Đánh bi a được một may.)
    • Être reçu par raccroc à un examen. (Gặp may thi đỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "par raccroc": một cách ngẫu nhiên, tình cờ, nhờ may mắn.
    • Il a découvert la solution par raccroc. (Anh ta tìm ra giải pháp một cách tình cờ.)
  • "un heureux raccroc": một sự may mắn đáng mừng.
    • C'était un heureux raccroc qui a sauvé la situation. (Đómột sự may mắn đã cứu vãn tình thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Accroc (danh từ giống đực): vết rách, trở ngại, khó khăn nhỏ. (Lưu ý: "raccroc" "accroc" là hai từ khác nhau, cách viết gần giống).
  • Chance (danh từ giống cái): vận may, cơ hội.
  • Coup de chance (cụm danh từ): may.
Từ đồng nghĩa
  • Coup de pot (thông tục): vận may.
  • Hasard heureux: sự ngẫu nhiên may mắn.
  • Fortuité: tính tình cờ, ngẫu nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • Gagner/arriver par raccroc: Thắng/đạt được điều nhờ may mắn.
    • L'équipe a évité la défaite par raccroc. (Đội bóng đã tránh được thất bại nhờ may mắn.)
  • De justesse et par raccroc: Vừa vặn nhờ may.
    • Il a réussi son permis de justesse et par raccroc. (Anh ta đỗ bằng lái vừa vặn nhờ may.)
raccroc

Un joueur de billard fait un raccroc sur la bille noire.

danh từ giống đực
  1. (đánh bài, (đánh cờ)) đánh may
    • Faire un raccroc au billard
      đánh bi a được một may
    • par accroc
      gặp may
    • Être reçu par raccroc à un examen
      gặp may thi đỗ