raccroc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cú đánh may, sự may mắn tình cờ: Chỉ một kết quả tốt đẹp đạt được nhờ sự may mắn, ngẫu nhiên, thay vì nhờ kỹ năng hay sự tính toán, đặc biệt trong các trò chơi như bài, cờ, bi-a.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Il a gagné ce point par un pur raccroc. (Anh ấy thắng điểm đó hoàn toàn nhờ một cú may.)
- Faire un raccroc au billard. (Đánh bi a được một cú may.)
- Être reçu par raccroc à un examen. (Gặp may mà thi đỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "par raccroc": một cách ngẫu nhiên, tình cờ, nhờ may mắn.
- Il a découvert la solution par raccroc. (Anh ta tìm ra giải pháp một cách tình cờ.)
- "un heureux raccroc": một sự may mắn đáng mừng.
- C'était un heureux raccroc qui a sauvé la situation. (Đó là một sự may mắn đã cứu vãn tình thế.)
Biến thể và từ gần giống
- Accroc (danh từ giống đực): vết rách, trở ngại, khó khăn nhỏ. (Lưu ý: "raccroc" và "accroc" là hai từ khác nhau, dù cách viết gần giống).
- Chance (danh từ giống cái): vận may, cơ hội.
- Coup de chance (cụm danh từ): cú may.
Từ đồng nghĩa
- Coup de pot (thông tục): vận may.
- Hasard heureux: sự ngẫu nhiên may mắn.
- Fortuité: tính tình cờ, ngẫu nhiên.
Thành ngữ liên quan
- Gagner/arriver par raccroc: Thắng/đạt được điều gì nhờ may mắn.
- L'équipe a évité la défaite par raccroc. (Đội bóng đã tránh được thất bại nhờ may mắn.)
- De justesse et par raccroc: Vừa vặn và nhờ may.
- Il a réussi son permis de justesse et par raccroc. (Anh ta đỗ bằng lái vừa vặn và nhờ may.)
danh từ giống đực
- (đánh bài, (đánh cờ)) cú đánh may
- Faire un raccroc au billardđánh bi a được một cú may
- par accrocgặp may
- Être reçu par raccroc à un examengặp may mà thi đỗ