raccroc

danh từ giống đực
  1. (đánh bài, (đánh cờ)) đánh may
    • Faire un raccroc au billard
      đánh bi a được một may
    • par accroc
      gặp may
    • Être reçu par raccroc à un examen
      gặp may thi đỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

raccroc
Un joueur de billard fait un raccroc sur la bille noire.