radius

/'reidjəs/
danh từ, số nhiều radii /'reidiai/
  1. bán kính
    • radius of a circle
      (toán học) bán kính của một vòng tròn
    • atomic radius
      bán kính nguyên tử
  2. vật hình tia; nan hoa (bánh xe)
  3. phạm vi, vòng
    • within a radius of 5 kilometers from Hanoi
      trong phạm vi cách -nội 5 kilômét
    • within the radius of knowlegde
      trong phạm vi hiểu biết
  4. (giải phẫu) xương quay
  5. (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán)
  6. (kỹ thuật) tầm với (của cần trục...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "radius"

radius
A teacher draws a circle and labels its radius on the chalkboard.