spoke

/spouk/
thời quá khứ của speak
danh từ
  1. cái nan hoa
  2. bậc thang, nấc thang
  3. tay quay (của bánh lái)
  4. que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc)
    • to put a spoke in somebody's wheel
      thọc gậy vào bánh xe của ai; ngăn cản bước tiến của ai; ngăn chặn ý đồ của ai
ngoại động từ
  1. lắp nan hoa
  2. chèn (bắp xe) bằng gậy; thọc gậy vào (bánh xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spoke"

spoke
A child carefully climbs the ladder, holding onto each wooden spoke.