ramender

ngoại động từ
  1. (lưới)
  2. (nông nghiệp) cải tạo lại (đất trồng)
  3. lại chỗ tróc vàng (ở một đồ vật thếp vàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống