rhume

danh từ giống đực
  1. (y học) chứng sổ mũi
    • Rhume des foins
      chứng sổ mũi mùa, chứng cảm mạo mùa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rhume"

Từ có nhắc đến "rhume"

rhume
Un enfant éternue à cause de son rhume.