rangée
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Hàng, dãy: Chỉ một nhóm các vật thể được xếp thành một đường thẳng, một chuỗi liên tiếp theo một trật tự nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Une rangée de chaises. (Một hàng ghế.)
- Une rangée de maisons. (Một dãy nhà.)
- Les élèves se sont mis en rangée. (Các học sinh đã xếp thành hàng.)
- Planter une rangée d'arbres. (Trồng một hàng cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Être sur la même rangée": Ở cùng một hàng, cùng một cấp độ (thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc xếp hạng).
- Les deux équipes sont sur la même rangée au classement. (Hai đội ở cùng một vị trí trên bảng xếp hạng.)
"En rangée d'oignons": Xếp thành hàng thẳng tắp, ngay ngắn (thành ngữ).
- Les soldats étaient alignés en rangée d'oignons. (Những người lính được xếp thành hàng thẳng tắp.)
Biến thể và từ gần giống
- Rang (danh từ giống đực): Hàng, thứ hạng. Thường dùng cho thứ tự (hạng nhất, hạng nhì) hoặc trong một số cụm từ cố định ( - ở hàng đầu).
- Alignement (danh từ giống đực): Hàng, dãy thẳng. Nhấn mạnh đến sự thẳng hàng, ngay ngắn.
- File (danh từ giống cái): Hàng dọc, hàng người nối đuôi nhau.
- Série (danh từ giống cái): Loạt, chuỗi. Nhấn mạnh đến một nhóm cùng loại được sản xuất hoặc xảy ra liên tiếp.
Từ đồng nghĩa
- Ligne (danh từ giống cái): Đường, hàng.
- Alignement (danh từ giống đực): Hàng thẳng.
- Série (danh từ giống cái): Chuỗi, loạt.
Thành ngữ liên quan
- En rang d'oignons: Như "en rangée d'oignons", có nghĩa là xếp thành hàng thẳng tắp, trật tự.
- Les livres sont placés en rang d'oignons sur l'étagère. (Những cuốn sách được đặt thẳng hàng trên giá.)
tính từ giống cái
- xem rangé
danh từ giống cái
- hàng, dãy
- Une rangée de chaisesmột hàng ghế
- Une rangée de maisonsmột dãy nhà