rang

/ræɳ/
danh từ giống đực
  1. hàng
    • Rang de colonnes
      hàng cột
    • Au premier rang
      hàng đầu
    • Avoir rang de ministre
      hàng bộ trưởng
  2. cương vị, địa vị
    • Tenir son rang
      giữ đúng địa vị của mình
  3. hàng ngũ
    • Sortir des rangs
      ra ngoài hàng ngũ
  4. đám người
    • Les rangs des mécontents
      những đám người bất mãn
  5. hạng
    • Mettre au rang des savants
      đặt vào hạng những nhà bác học
  6. cấp, bậc
    • Officier d'un certain rang
      sĩ quan cấp bậc nào đó
    • grossir les rangs de...
      nhập cục với đám người...
    • mettre une chose au rang des vieux péchés
      không bận lòng đến việc gì, không còn quan tâm đến việc gì
    • prendre rang
      nhập vào, đứng vào hàng ngũ, tham gia vào
    • rang de taille
      thứ tự cao thấp
    • rentrer dans le rang
      bỏ quyền hành, bỏ chức tước
    • se mettre en rangs
      sắp hàng
    • se mettre sur les rangs
      cùng ngấp nghé một việc gì
    • serrer les rangs
      siết chặt hàng ngũ
    • servir dans le rang
      (quân sự) phục vụ tại quân ngũ
    • sortir du rang
      xem sortir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rang
Les élèves se mettent en rangs dans la cour de récréation.