ring

/riɳ/
danh từ giống đực
  1. đài (đấu quyền Anh)
    • Monter sur le ring
      lên đài (để đấu quyền)
  2. môn quyền Anh
    • Amateur du ring
      tài tử quyền Anh
    • manquer de ring
      đã lâu không đấu quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ring
Le boxeur monte sur le ring pour son combat.