rassasié

tính từ
  1. no nê
    • Des convives rassasiés
      những khách ăn no nê
  2. (nghĩa bóng) thỏa thuê; chán ghê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rassasié"

rassasié
Les convives sont rassasiés après le grand repas.