ravilir

ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho hẹn hạ, làm cho đê hèn đi
    • Ravilir son rang
      làm cho cương vị của mình đê hèn đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ravilir
Une personne ravilir son rang en acceptant un pot-de-vin.