rebattre

ngoại động từ
  1. đập lại
    • rebattre les cartes
      trang lại bài
    • rebattre les oreilles à quelqu'un de quelque chose
      nói mãi với ai điều cho đến chán tai
    • rebattre un matelas
      bật lại bông (len) tấm nệm
    • rebattre un tonneau
      vào đai thùng để dồn khít ván thùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rebattre"