reckless

/'reklis/
tính từ
  1. không lo lắng, không để ý tới; coi thường
    • reckless of consequence
      không lo tới hậu quả
    • reckless of danger
      không để ý tới nguy hiểm
  2. thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo
    • a reckless decision
      một quyết định liều lĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "reckless"

reckless
A reckless driver speeds through a yellow light.