heedless

/'hi:dlis/
tính từ
  1. không chú ý, không lưu ý, không để ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "heedless"

Từ có nhắc đến "heedless"

heedless
Heedless of the warning sign, the child ran across the busy street.