regain

/ri'gein/
danh từ giống đực
  1. cỏ mọc lại (sau khi cắt)
  2. (nghĩa bóng) sự hồi lại, sự tăng (lên) lại
    • Regain de santé
      sự hồi lại sức khỏe
    • regain d'espoir
      sự tăng lại hy vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

regain
Le regain d'herbe verte apparaît dans le champ après la pluie.