rector

/'rektə/
danh từ
  1. hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học)
  2. mục sư (giáo hội Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rector
The rector greets parishioners after the Sunday service.