regain

/ri'gein/
ngoại động từ
  1. lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại
    • to regain consciousness
      tỉnh lại
  2. trở lại (nơi nào)
    • to regain one's home
      trở lại gia đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "regain"

regain
She managed to regain her lost keys in the tall grass.