règne

danh từ giống đực
  1. sự trị vì; triều đại.
    • Le règne de Napoléon
      triều đại Na---ông.
  2. sự ngự trị; sự thống trị.
    • Le règne de la raison
      sự ngự trị củatính.
    • Le règne des banquiers
      sự thống trị của các chủ ngân hàng.
  3. (sinh vật học) giới.
    • Le règne animal
      giới động vật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "règne"

règne
Le règne animal comprend de nombreuses espèces fascinantes.