rule

/ru:l/
Học thuật
Thân thiện
rule

A student uses a ruler to draw a straight line on a piece of paper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quy tắc, điều lệ, luật lệ: Một hướng dẫn, quy định chính thức hoặc nguyên tắc được thiết lập để điều chỉnh hành vi, thủ tục hoặc cách thức hoạt động trong một lĩnh vực cụ thể.
    • Sự cai trị, sự thống trị: Quyền lực hoặc thẩm quyền để kiểm soát, điều hành một quốc gia, nhóm người hoặc một khu vực.
    • Thói quen, lệ thường: Một hành động hoặc cách thức được thực hiện thường xuyên hệ thống.
    • Thước kẻ: Một dụng cụ dài, thẳng, thường chia độ, dùng để đo chiều dài hoặc vẽ đường thẳng.
  2. Động từ:

    • Cai trị, thống trị: Thực thi quyền lực hoặc quyền kiểm soát đối với một quốc gia, dân tộc hoặc nhóm người.
    • Quyết định, phán quyết: (Trong pháp ) Đưa ra một quyết định chính thức hoặc phán quyết.
    • Kiềm chế, chi phối: Kiểm soát hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ đến ai đó hoặc điều đó.
    • Kẻ (đường): Vẽ một đường thẳng bằng thước kẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • It's important to follow the safety rules. (Điều quan trọng phải tuân theo các quy tắc an toàn.)
    • The country prospered under his rule. (Đất nước thịnh vượng dưới sự cai trị của ông ấy.)
    • As a rule, I avoid eating late at night. (Theo thói quen, tôi tránh ăn khuya.)
    • Use a rule to draw a straight line. (Dùng thước kẻ để vẽ một đường thẳng.)
  • Động từ:

    • The king ruled the kingdom for fifty years. (Nhà vua đã cai trị vương quốc trong năm mươi năm.)
    • The judge ruled in favor of the defendant. (Thẩm phán đã phán quyết lợi cho bị cáo.)
    • Don't let your emotions rule your decisions. (Đừng để cảm xúc chi phối các quyết định của bạn.)
    • Rule two parallel lines on the paper. (Hãy kẻ hai đường song song trên giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as a rule": thông thường, theo lệ thường.

    • As a rule, we don't accept returns after 30 days. (Thông thường, chúng tôi không nhận hàng trả lại sau 30 ngày.)
  • "to rule something out": loại trừ khả năng của một điều đó.

    • The police have ruled out foul play. (Cảnh sát đã loại trừ khả năng hành vi phạm tội.)
  • "to rule something in": xem xét một khả năng nào đó có thể xảy ra (ít phổ biến hơn "rule out").

    • We can't rule in any possibilities until we have more evidence. (Chúng ta không thể khẳng định bất kỳ khả năng nào cho đến khi thêm bằng chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruler (n): người cai trị; thước kẻ.
  • Ruling (n): sự cai trị; phán quyết, quyết định (của tòa án). : thống trị, chi phối.
  • Ruleset (n): bộ quy tắc.
  • Unruly (adj): khó bảo, ngang ngược, không tuân theo quy tắc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quy tắc): Regulation (quy định), law (luật), guideline (hướng dẫn), principle (nguyên tắc).
  • Danh từ (sự cai trị): Reign (triều đại), governance (sự quản trị), dominion (quyền thống trị).
  • Động từ (cai trị): Govern (cai trị), reign (trị vì), control (kiểm soát).
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rule over: Cai trị, thống trị (một khu vực hoặc nhóm người).

    • He ruled over the empire with an iron fist. (Ông ta cai trị đế chế bằng bàn tay sắt.)
  • Rule against: Phán quyết chống lại, ra phán quyết bất lợi cho.

    • The court ruled against the proposed merger. (Tòa án đã ra phán quyết chống lại việc sáp nhập được đề xuất.)
Thành ngữ liên quan
  • The rule of thumb: Quy tắc thực hành dựa trên kinh nghiệm hơn lý thuyết chính xác.

    • As a rule of thumb, you should water this plant once a week. (Theo kinh nghiệm, bạn nên tưới cây này một lần một tuần.)
  • Rule the roost: người quyền lực hoặc kiểm soát chính trong một nhóm hoặc tình huống.

    • It's clear who rules the roost in that household. (Rõ ràng ai người làm chủ trong gia đình đó.)
  • Bend the rules: Làm lơ, không áp dụng quy tắc một cách nghiêm ngặt.

    • Sometimes we have to bend the rules a little. (Đôi khi chúng ta phải linh động một chút với các quy tắc.)
rule

A student uses a ruler to draw a straight line on a piece of paper.

danh từ
  1. phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ
    • the rule of the road
      luật đi đường
    • standing rules
      điều lệ hiện hành (của một hội, công ty...)
    • grammar rules
      những quy tắc ngữ pháp
  2. thói quen, lệ thường
    • as a rule
      theo thói quen, theo lệ thường
    • by rule of thumb
      theo kinh nghiệm
    • to make it a rule to gets up early
      đặt thành cái lệ dậy sớm
  3. quyền lực
  4. sự thống trị
    • under the rule of...
      dưới sự thống trị cử...
  5. thước () chia độ (của thợ mộc)
  6. (pháp ) quyết định của toà án; lệnh của toà án
  7. (ngành in) thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng
    • em rule
      gạch đầu dòng
    • en rule
      gạch ngắn, gạch nối

Idioms

  • to do things by rule
    làm việc theo nguyên tắc, làm việc phương pháp
  • by rule and line
    rất đúng, rất chính xác
  • gag rule
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận
  • the golden rule
    (xem) golden
  • hard and fast rule
    nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch
  • out of rule
    trái quy tắc, sai nguyên tắc
  • there is no rule without an exception
    không nguyên tắc nào là không ngoại lệ
ngoại động từ
  1. cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển
    • to rule a nation
      thống trị một nước
  2. kiềm chế, chế ngự
    • to rule one's passions
      kiềm chế dục vọng
  3. ((thường) dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo
    • to be ruled by someone
      theo sự hướng dẫn của ai, theo lời khuyên của ai
  4. (pháp ) quyết định, ra lệnh
  5. kẻ (giấy) bằng thước
nội động từ
  1. cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền
    • to rule over a nation
      thống trị một nước
    • to rule by love
      lấy đức cai trị
  2. thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó)
    • prices rule high
      giá cả lên cao
    • crops rule good
      mùa màng tốt

Idioms

  • to ruke off
    (thương nghiệp) đóng sổ, kết toán
  • to rule out
    loại trừ, bác bỏ
  • to rule the roast (roots)
    (từ cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng
  • to rule with a heavy (high) hand
  • to rule with a rod of iron
    thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán