religion

/ri'lidʤn/
Học thuật
Thân thiện
religion

Une famille pratique sa religion en priant ensemble.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tôn giáo, đạo: Một hệ thống niềm tin, thờ cúng thực hành liên quan đến thần linh, đấng siêu nhiên hoặc sự thiêng liêng, thường bao gồm các giáo lý, nghi lễ quy tắc đạo đức.
    • Sự tu hành: Hành động hoặc cuộc sống dành riêng cho việc thực hành tôn giáo một cách sâu sắc, thường trong một cộng đồng tu viện.
    • (Nghĩa rộng) Sự sùng bái, niềm tin mãnh liệt: Một sự tận tâm hoặc cam kết sâu sắc, gần như mang tính tôn giáo, đối với một nguyên tắc, lý tưởng hoặc hoạt động nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La liberté de religion est un droit fondamental. (Tự do tôn giáomột quyền cơ bản.)
    • Il étudie l'histoire des religions. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử các tôn giáo.)
    • Elle a décidé d'entrer en religion. ( ấy đã quyết định đi tu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pratiquer une religion": Theo một tôn giáo, thực hành một tôn giáo.

    • Il pratique sa religion avec ferveur. (Anh ấy theo đạo với lòng nhiệt thành.)
  • "Avoir ... ans de religion": Tu hành trong ... năm.

    • Ce moine a vingt ans de religion. (Vị này đã tu hành hai mươi năm.)
  • "La religion de ...": Sự sùng bái (một thứ đó, theo nghĩa bóng).

    • Il a fait de son travail une véritable religion. (Anh ấy đã biến công việc của mình thành một thứ tôn giáo thực sự.)
Biến thể từ liên quan
  • Religieux (adj): (thuộc về) tôn giáo, đạo, sùng đạo.

    • Un événement religieux. (Một sự kiện tôn giáo.)
  • Religieux / Religieuse (n): Người tu hành (nam/nữ), tu sĩ.

    • Les religieuses vivent dans un couvent. (Các nữ tu sống trong tu viện.)
  • Religiosité (n.f): Tính sùng đạo, lòng mộ đạo.

Từ đồng nghĩa
  • Foi (n.f): Đức tin, tín ngưỡng.
  • Croyance (n.f): Niềm tin, tín ngưỡng.
  • Culte (n.m): Sự thờ cúng, giáo phái.
Cụm từ cố định
  • Liberté de religion (n.f): Tự do tôn giáo.
  • Guerre de religion (n.f): Chiến tranh tôn giáo.
  • Affaire de religion (n.f): Vấn đề tôn giáo, chuyện đạo.
religion

Une famille pratique sa religion en priant ensemble.

danh từ giống cái
  1. tôn giáo, đạo
    • Pratiquer une religion
      theo một tôn giáo
  2. sự tu hành
    • Avoir trente ans de religion
      tu hành trong ba mươi năm
    • Entrer en religion
      đi tu
  3. (nghĩa rộng) sự sùng bái
    • La religion de la science
      sự sùng bái khoa học