reluire

nội động từ
  1. sáng nhoáng, sáng ngời
    • Faire reluire des cuivres
      đánh cho đồ đồng sáng nhoáng
  2. (nghĩa bóng) rỡ ràng
    • La joie reluit sur son visage
      niềm vui rỡ ràng trên nét mặt anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan