relier

ngoại động từ
  1. buộc lại, lại
    • Relier une gerbe
      buộc lại một
  2. nối, nối liền
    • Route qui relie deux villes
      đường nối liền hai thành phố
    • Relier le présent au passé
      nối hiện tại với quá khứ
    • Ligne qui relie deux points
      đường nối hai điểm
  3. đóng (sách)
  4. đóng đai (thùng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "relier"

Từ có nhắc đến "relier"