rallier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tập hợp, quy tụ: Hành động gom nhóm người hoặc vật lại với nhau thành một tập thể.
    • Trở về, quay trở lại: Hành động trở lại một địa điểm, vị trí hoặc tổ chức mình đã rời đi.
    • Làm cho theo, thuyết phục gia nhập: Hành động thuyết phục ai đó ủng hộ hoặc gia nhập vào một phe nhóm, quan điểm.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le chef a réussi à rallier ses partisans. (Người lãnh đạo đã thành công trong việc tập hợp những người ủng hộ mình.)
    • Après une longue mission, le navire va rallier son port d'attache. (Sau một chuyến công tác dài, con tàu sẽ trở về cảng nhà của .)
    • Son discours passionné a rallier de nombreux indécis. (Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của anh ấy đã thuyết phục được nhiều người còn do dự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rallier les rangs": Tập hợp lại đội ngũ, đoàn kết lại.

    • En temps de crise, il est important de rallier les rangs. (Trong thời điểm khủng hoảng, việc đoàn kết lại đội ngũrất quan trọng.)
  • "Rallier son camp": Trở về phe của mình, quay về với lập trường ban đầu.

    • L'élu a finalement décidé de rallier son camp après des discussions. (Người được bầu cuối cùng đã quyết định trở về phe của mình sau các cuộc thảo luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Ralliement (danh từ): Sự tập hợp, sự quy tụ; sự gia nhập, sự ủng hộ.

    • Le ralliement des troupes fut rapide. (Việc tập hợp quân đội diễn ra rất nhanh.)
  • Rallieur (danh từ): Người tập hợp, người quy tụ.

    • C'est un grand rallieur de foules. (Anh tamột người có tài tập hợp đám đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Réunir: Tập hợp, họp lại.
  • Regrouper: Gom nhóm lại.
  • Retourner: Trở về, quay lại.
  • Convaincre: Thuyết phục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho "rallier" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan
  • Rallier le drapeau: Trở về với lá cờ (nghĩa bóng: trung thành trở lại với tổ chức, lý tưởng).
    • Après son exil, il a choisi de rallier le drapeau. (Sau thời gian lưu vong, ông ấy đã chọn cách trung thành trở lại.)
ngoại động từ
  1. tập hợp
    • Rallier ses troupes
      tập hợp quân của mình
    • Rallier des chiens
      (săn bắn) tập họp chó lại
  2. trở về, về
    • Rallier son poste
      trở về nhiệm sở
    • Rallier le bord
      (hàng hải) trở lại tàu
  3. làm cho theo, làm cho gia nhập
    • Les opposants ont rallié la majorité
      những người phản đối đã được phe đa số ngả theo