rallier

ngoại động từ
  1. tập hợp
    • Rallier ses troupes
      tập hợp quân của mình
    • Rallier des chiens
      (săn bắn) tập họp chó lại
  2. trở về, về
    • Rallier son poste
      trở về nhiệm sở
    • Rallier le bord
      (hàng hải) trở lại tàu
  3. làm cho theo, làm cho gia nhập
    • Les opposants ont rallié la majorité
      những người phản đối đã được phe đa số ngả theo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rallier"

Từ có nhắc đến "rallier"