renifleur

Học thuật
Thân thiện
renifleur

Un enfant renifleur se mouche avec un mouchoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người sịt mũi; người hay sịt mũi: Từ dùng để chỉ một người thường xuyên hành động hít mạnh vào bằng mũi, thường là do bị nghẹt mũi, cảm lạnh hoặc thói quen.
  2. Tính từ:

    • Sịt mũi; hay sịt mũi: Dùng để miêu tả đặc điểm của một người hoặc đôi khimột con vật thói quen hoặc tình trạng hay sịt mũi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Avec son rhume, il est un vrai renifleur. (Với cơn cảm của mình, anh ta đúngmột người hay sịt mũi.)
    • Le renifleur au premier rang dérangeait le conférencier. (Người hay sịt mũihàng ghế đầu đã làm phiền diễn giả.)
  • Tính từ:

    • Un enfant renifleur peut avoir besoin de voir un médecin. (Một đứa trẻ hay sịt mũi có thể cần đi gặp bác sĩ.)
    • Elle est devenue très renifleuse pendant la saison des allergies. ( ấy trở nên rất hay sịt mũi trong mùa dị ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp):
    • Trong một số ngữ cảnh rất hạn chế, "renifleur" có thể được dùng một cách không trang trọng để chỉ người tò mò, thích "đánh hơi" hoặc dò xét tin tức, tương tự như "người hay tọc mạch". Cách dùng này dựa trên hình ảnh ẩn dụ của hành động "hít ngửi".
      • Méfie-toi de lui, c'est un renifleur de secrets. (Hãy coi chừng hắn ta, đómột kẻ thích đánh hơi các bí mật.)
Biến thể từ liên quan
  • Renifler (động từ): hít mạnh, sịt mũi; đánh hơi, ngửi.

    • Le chien renifle le sol. (Con chó đánh hơi dưới đất.)
  • Reniflement (danh từ giống đực): tiếng sịt mũi, hành động sịt mũi.

    • Ses reniflements constants étaient agaçants. (Những tiếng sịt mũi liên tục của anh ta thật khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Moufleur (danh từ, thông tục): người hay sịt mũi.
  • Enrhumé (tính từ/danh từ): bị cảm, người bị cảm (nhấn mạnh vào nguyên nhân).
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định
  • Pas un renifleur (thành ngữ, không trang trọng): Không một ai cả. Dùng để nhấn mạnh sự vắng mặt hoàn toàn.
    • Il n'y avait pas un renifleur à la réunion. (Chẳng có một aibuổi họp cả.)
renifleur

Un enfant renifleur se mouche avec un mouchoir.

tính từ
  1. sịt mũi; hay sịt mũi
danh từ giống đực
  1. người sịt mũi; hay sịt mũi