renom

danh từ giống đực
  1. (văn học) tiếng
    • Mauvais renom
      tiếng xấu
  2. tiếng tăm, danh tiếng
    • Renom éclatant
      tiếng tăm lừng lẫy
    • Renon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

renom
Un homme d'affaires jouit d'un bon renom dans sa ville.