reo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi: Dùng để diễn tả hành động cất tiếng kêu lên một cách tự nhiên, bột phát khi cảm thấy vui sướng, hạnh phúc hoặc hào hứng.
- Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai: Dùng để miêu tả âm thanh nhẹ nhàng, du dương, lặp đi lặp lại phát ra từ thiên nhiên, đồ vật hoặc hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa 1 - tỏ sự vui mừng):
- Nghe tin đỗ đại học, cả nhà tôi cùng reo lên.
- Bọn trẻ reo ầm lên khi được đi chơi công viên.
Động từ (nghĩa 2 - âm thanh vui tai):
- Tiếng suối reo róc rách bên kia đồi.
- Chuông cửa reo vang lên báo hiệu có khách.
Các cách sử dụng nâng cao
- "reo lên": Cụm từ nhấn mạnh hành động kêu lên một cách đột ngột, bất ngờ.
- Cô ấy reo lên khi nhận ra món quà.
- "reo vang": Diễn tả âm thanh "reo" lớn, lan tỏa rộng.
- Tiếng còi tàu reo vang trong đêm.
- "reo rắt": Thường dùng để tả âm thanh trong trẻo, nhẹ nhàng và du dương, như tiếng đàn, tiếng hát.
- Tiếng đàn tranh reo rắt trong không gian tĩnh lặng.
Biến thể và từ gần giống
- Reo hò (động từ): La hét, hò reo ầm ĩ, thường trong đám đông phấn khích.
- Cổ động viên reo hò cổ vũ cho đội nhà.
- Reo rắc (động từ): Rắc, gieo rắc (mang nghĩa khác, cần phân biệt).
- Kẻ xấu reo rắc tin đồn thất thiệt.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1 (vui mừng): Hò reo, la lên, kêu lên.
- Nghĩa 2 (âm thanh): Vang lên, ngân lên, róc rách (với suối), rì rào (với gió, lá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Làm reo (thành ngữ/cụm từ cố định): Từ chối làm việc, đình công (nghĩa cổ, ít dùng hiện đại).
- Công nhân làm reo để đòi quyền lợi.
Thành ngữ liên quan
- Reo như pháo rang: So sánh tiếng reo ầm ĩ, liên tục và rộn ràng như tiếng pháo nổ rang khi rang.
- Sân trường reo như pháo rang trong ngày hội.
- đg. 1 (thường nói reo lên). Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi. Mừng quá reo lên. Reo lên sung sướng. 2 Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai. Thông reo. Chuông điện thoại reo.